Dòng sản phẩm

Nhựa phenolic

Nhựa phenolic

Sự miêu tả
Nhựa phenolic hay còn được gọi là nhựa phenol-fomanđehit (PF). Nó cung cấp khả năng chống axit và kiềm tốt, tính chất cơ học tốt, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống cháy, kháng dung môi và hóa chất. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng như xây dựng ăn mòn, chất kết dính, vật liệu chịu nhiệt, sản xuất giấy nhám. Một trong những đặc điểm quan trọng nhất của nhựa phenolic là khả năng chịu nhiệt. Nó cung cấp độ ổn định rất tốt ngay cả dưới nhiệt độ cao hơn và do đó, nó thường được sử dụng cho các sản phẩm như vật liệu chịu nhiệt, vật liệu mài mòn, chất kết dính và đúc.

Đặc trưng
Mã số Độ nhớt (25 ℃) SC Các ứng dụng
PF-550 25 ± 10 cps 51 ± 2% Giấy nhám, tấm cọ rửa Gỗ đã qua xử lý, tre, vải và giấy nhiều lớp Ống và que
PF-550S 30 ± 10 cps 51 ± 2%
PF-700 200 ± 20 cps 63 ± 2%
PR-420U 250 ± 50 cps 43 ± 2%
PF-503AS 350 ± 100 cps 69 ± 2%
TR-6600B 350 ± 50 cps 67 ± 2% Giấy nhám, miếng cọ rửa
TR-7650 3000 ± 500 cps 75 ± 3%
575 8000 ± 2000 cps 75 ± 3% Bóng đèn

Loading...
Môn lịch sử
    3Cuộc điều tra